oculopharyngeal muscular dystrophy

oculopharyngeal muscular dystrophy

A patient with oculopharyngeal muscular dystrophy has difficulty swallowing a sip of water.

Định nghĩa

Danh từ: Loạn dưỡng hầu họng mắt một dạng loạn dưỡng hiếm gặp, thường khởi phát giữa giai đoạn trưởng thành sớm trung niên. Bệnh ảnh hưởng đầu tiên đến các của mí mắt họng, tiến triển chậm, các vấn đề về nuốt thường xuất hiện khi bệnh tiến triển. Đặc điểm di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường.

dụ sử dụng
  • (Loạn dưỡng hầu họng mắt một rối loạn di truyền hiếm gặp, chủ yếu ảnh hưởng đến các của mí mắt họng.)
  • (Bệnh nhân mắc loạn dưỡng hầu họng mắt thường gặp khó khăn khi nuốt khi bệnh tiến triển.)
  • (Mô hình di truyền của loạn dưỡng hầu họng mắt trội trên nhiễm sắc thể thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be diagnosed with oculopharyngeal muscular dystrophy": được chẩn đoán mắc loạn dưỡng hầu họng mắt.
    • He was diagnosed with oculopharyngeal muscular dystrophy at the age of 45. (Anh ấy được chẩn đoán mắc loạn dưỡng hầu họng mắttuổi 45.)
  • "symptoms of oculopharyngeal muscular dystrophy": các triệu chứng của loạn dưỡng hầu họng mắt.
    • The first symptoms of oculopharyngeal muscular dystrophy often include drooping eyelids and difficulty swallowing. (Các triệu chứng đầu tiên của loạn dưỡng hầu họng mắt thường bao gồm sụp mí mắt khó nuốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Oculopharyngeal (adj): thuộc về mắt họng.
    • Oculopharyngeal symptoms include ptosis and dysphagia. (Các triệu chứng liên quan đến mắt họng bao gồm sụp khó nuốt.)
  • Muscular dystrophy (n): loạn dưỡng (bệnh tổng quát).
    • There are many types of muscular dystrophy, each with different genetic causes. ( nhiều loại loạn dưỡng , mỗi loại nguyên nhân di truyền khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • OPMD (viết tắt): viết tắt của oculopharyngeal muscular dystrophy.
    • OPMD is more common in certain populations, such as French Canadians. (OPMD phổ biến hơnmột số quần thể nhất định, chẳng hạn như người Canada gốc Pháp.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến thuật ngữ y khoa này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến thuật ngữ y khoa này.